Một cụm từ trong tiếng anh thể hiện tinh thần cảnh giác điều gì đó.

Một số cụm tương tự:
Take oratory precautions: Nói rào
Take precaution against: phòng bị

Eg: All laboratory employees make it a point to take every precaution to avoid potential hazards.
Tất cả các nhân viên phòng thí nghiệm tạo ra cho nó một điểm để tận dụng mọi biện pháp phòng ngừa để tránh các mối nguy hiểm tiềm tàng.
airplanemode_active